Các dòng biến tần của LS

CÁC DÒNG BIẾN TẦN CỦA LSIS VÀ ỨNG DỤNG

   Biến tần của LSIS được chia ra nhiều dòng sản phẩm khác nhau cho phù hợp cho từng ứng dụng giúp cho người sử dụng một cách hiệu quả. Với việc lựa chọn đúng sản phẩm sẽ giúp bạn tiết kiệm được chi phí và khai thác được hết các tính năng ưu việc cho từng lọai sản phầm.
Bảng dưới đây là phân lọai các dòng sản biến tần của LSIS theo đặc tính kỹ thuật:

 Biến tần của LSIS bao gồm các dòng sản phẩm iE5, iC5, iG5A, iP5A, iV5, iS7 và iH…tính năng của từng lọai được sắp xếp theo hình dưới dây :

Để nắm rõ thêm đặc tính của từng dòng sản phầm của biến tần LSIS, Chúng ta sẽ khảo sát các đặc tính và ứng dụng của từng lọai.

1. Biến tần iE5:
Với dòng biến tần này nguồn cung cấp đầu vào 1 phase 220V và ngõ ra cho motor là 3 phase 220V nó thích hợp với những điều khiển tốc độ đơn giản như quạt gió, băng tải nhẹ …
Công suất lựa chọn từ 0.1Kw ~ 0.4 Kw.
1.1 Cách lựa chọn mã sản phẩm iE5:

 1.2 Đặc tính kỹ thuật :

  • Điều chỉnh tần số từ 0 .01÷ 400 Hz
  • Tự động điều chỉnh tham số Motor
  • Tần số sóng mang 1 ÷ 15kHz
  • Nhiệt độ môi trường hoạt động: -10 ~ +50 độ C
  • Tín hiệu analog đầu vào :-10 ~ +10 hoặc 0 ~10 VDC
  • Giao tiếp truyền thông theo Modbus-RTU/RS485
  • Tích hợp quạt làm mát cho biến tần
  • Có thể điều khiển từ xa bằng bàn phím bên ngoài thông qua cổng RJ45
  • Điều khiển Max. 8 cấp tốc độ

2. Biến tần iC5:
Lọai này có đặc tính kỹ thuật tương tự như iE5 nhưng dải công suất lớn hơn từ 0.4 Kw ~ 2.2 Kw.
2.1 Cách lựa chọn mã sản phẩm :

2.2 Đặc tính kỹ thuật :

  • Điều chỉnh tần số từ 0 .01÷ 400 Hz
  • Tự động điều chỉnh tham số Motor
  • Tần số sóng mang 1 ÷ 15kHz
  • Nhiệt độ môi trường hoạt động: -10 ~ +50 độ C
  • Tín hiệu analog đầu vào :-10 ~ +10 hoặc 0 ~10 VDC
  • Giao tiếp truyền thông theo Modbus-RTU/RS485
  • Tích hợp quạt làm mát cho biến tần
  • Có thể điều khiển từ xa bằng bàn phím bên ngoài thông qua cổng RJ45
  • Điều khiển Max. 8 cấp tốc độ

3. Biến tần iG5A :
Lọai biến tần được phân ra nhiều lọai, lọai đầu vào 1 phase 220V, 3 phase 220V hoặc 3 phase 380V và được tích hợp cho nhiều ứng dụng như băng tải nhẹ, quạt gió, điều tốc cho máy công cụ …
Công suất từ 0.4kw ~ 1.5 Kw cho lọai đầu vào 1 phase
Công suất từ 0.4kw ~ 22 Kw cho lọai đầu vào 3 phase 380V
3.1 Cách lựa chọn mã sản phẩm:

3.2 Đặc tính kỹ thuật :

  • Điều chỉnh tần số từ 0 .01÷ 400 Hz
  • Tự động điều chình tham số Motor khi chạy chế độ PID
  • Tần số sóng mang 1 ÷ 15kHz
  • Nhiệt độ môi trường hoạt động: -10 ~ +50 độ C
  • Tín hiệu analog đầu vào :-10 ~ +10 hoặc 0 ~10 VDC
  • Giao tiếp truyền thông theo Modbus-RTU/RS485
  • Tích hợp quạt làm mát cho biến tần
  • Có thể điều khiển từ xa bằng bàn phím bên ngoài thông qua cổng RJ45
  • Điều khiển Max. 8 cấp tốc độ

3.3 Ứng dụng cho biến tần iG5A :

4. Biến tần iP5A:
Lọai này chuyên ứng dụng cho bơm, quạt gió. Nó có nhiều card ứng dụng tùy như MMC (Multiple Motor Controler) có thể điều khiển nhiều bơm hoặc card Encoder dùng để điều khiển vòng kín, ổn định tốc độ cho hệ thống…
Công suất từ 5.5 kw ~ 450Kw, điện áp đầu vào 3 phase 220V hoặc 3 phase 380V.
4.1 Cách chọn mã sản phẩm:

4.2 Đặc tính kỹ thuật :

  • Màn hình rời  LCD hoặc Led 7 đoạn
  • Momen  không thay đổi
  • Điều chỉnh tần số từ 0 ~ 400 Hz
  • Tần số sóng mang 0.7-15kHz
  • Nhiệt độ hoạt động -10 ~ +50 độ C
  • Có thể lựa chọn  tín hiệu điều khiển  NPN hoặc PNP
  • Tích hợp hàm điều khiển PID
  • Chế độ nghỉ và làm việc , có tính năng gia nhiệt trước cho động cơ
  • Chức năng dừng an toàn
  • Tiết kiệm năng lượng với nhiều chế độ hiển thị khác nhau
  • Card mở rộng điều khiền nhiều motor (4motor)
  • Nhiều card I/O để lựa chọn (Sub-Broads)
  • Có thể dowload và upload các thông số từ bàn phím

4.3 Ứng dụng cho biến tần iP5A:

5. Biến tần iS7:
Lọai này được ứng dụng trong nhiều hệ thống vì tính ưu việc của nó. Có nhiều card ứng dụng được hợp vào biến tần như card đồng bộ, card encoder, card PLC, card mạng …Do là lọai constand torque nên nó có nhiều ứng dụng như : Máy đùn nhựa, máy nghiền, máy trộn, máy cắt, cẩu trục …
5.1 Chọn mã sản phẩm:

5.2 Đặc tính kỹ thuật:

  • Màn hình LCD độ phân giải 128×64 pixel
  • Hiển thị 6 ngôn ngữ khác nhau
  • Tần số điều chỉnh từ 0 ~ 400 Hz
  • Tích hợp hàm điều khiển PID
  • Mômen xoắn không đổi
  • Chuẩn bảo vệ  IP21 / IP54
  • Tốc độ sử lý CPU 40 MIPS
  • Tích hợp bộ lọc nguồn chống nhiễu
  • Nhiều Option lựa chọn như PLC, Encorder …
  • Có thể mở rộng I/O bằng các boad tùy chọn : ProfiBus, DeviceNet, CanOpen, BArCnet …
  • Công suất lựa chọn 0.75-160Kw

5.3 Ứng dụng cho biến tần iS7:

6. Biến tần iV5:
Lọai này điều khiển theo phương pháp không gian vector nên ngòai các ứng dụng thông dụng nó có thể điều khiển lực căng trong một số hệ thống dây chuyền tự động.
Ngòai ra nó còn tích hợp được card điều khiển vị trí nên được ứng dụng trong điều khiển thang máy một cách dễ dàng.
6.1 Cách chọn sản phẩm:

 6.2 Đặc tính kỹ thuật:

  • Màn hình LCD độ phân giải 128×64 pixel
  • Điều khiển bằng phương pháp không gian vector
  • Tần số điều chỉnh từ 0 ~ 400 Hz
  • Mômen xoắn không đổi, điều khiển lực Torque
  • Chuẩn bảo vệ  IP21 / IP54
  • Điều khiển vòng kín, hồi tiếp bằng Rotary Encoder…
  • Tích hợp bộ lọc nguồn chống nhiễu
  • Có thể mở rộng I/O bằng các boad tùy chọn : ProfiBus, DeviceNet, CanOpen, BArCnet …
  • Điện áp sử dụng: 3 phase 380V

6.3 Ứng dụng cho biến tần iV5:

Tags: